ablehnen
recusar, rejeitar
ablehnen
- to decline nghiêng đi, dốc nghiêng đi, nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống, tàn dần, xế, xế tà, suy đi, suy dần, sụt xuống, suy sụp, suy vi, tàn tạ, nghiêng, cúi, từ chối, khước từ, không nhận - không chịu, biến cách
- to deny phản đối, phủ nhận, chối, không cho, báo là không có nhà, không cho gặp mặt
- to deprecate phản kháng, không tán thành, cầu nguyện cho khỏi, khẩn nài xin đừng
- to disclaim từ bỏ, từ bỏ quyền lợi
- to dislike không ưa, không thích, ghét
- to dismiss giải tán, cho đi, đuổi ra, thải hồi, sa thải, gạt bỏ, xua đuổi, bàn luận qua loa, nêu lên qua loa, đánh đi, bỏ không xét, bác
- to disown không công nhận, không thừa nhận, bỏ
- to refuse cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua
- to reject không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ, loại ra, bỏ ra, đánh hỏng, từ chối không tiếp, mửa, nôn ra
- to repudiate thoái thác, quịt, không trả
- to repulse đánh lui, đẩy lùi, đánh bại trong cuộc bút chiến, đánh bại trong cuộc tranh luận
- to veto phủ quyết, nghiêm cấm
- ablehnen (Antrag) to defeat
- ablehnen [zu tun] to decline [doing,to do]
- ablehnen (Kandidaten) to negative
- dankend ablehnen to decline with thanks
ablehnen
ablehnen
(vt) 拒绝,不接受;反对,否定,不赞成
© 2007 EIMC International Limited, Co.
ablehnen
ablehnen, abschlagen, abweisen, versagen, verwehren, verweigern
abblitzen lassen
abblitzen lassen (umgangssprachlich), ablehnen, abweisen, ausschlagen, die kalte Schulter zeigen (umgangssprachlich), eine Absage erteilen, einen Korb geben (umgangssprachlich), verschmähen, von sich weisen, wegweisen, zurückweisen
ablehnen
vt atmesti (ką), atsisakyti, nepriimti (ko)