Babylon 10
Simply the best definition!

Download it's free

abidance

Free English-Vietnamese Dictionary

Download this dictionary
abidance
abidance /ə'baidəns/
  • danh từ
    • sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng
      • abidance by rules: sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
    • (+ in) sự tồn tại; sự kéo dài

    (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net



    English-Vietnamese

    Download this dictionary
    abidance
    danh từ
    • sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng
      • abidance by rules: sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
    • ( + in) sự tồn tại; sự kéo dài


    Từ điển Anh - Việt

    Download this dictionary
    abidance

    [ə'baidəns]

    danh từ

    ▪ sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng

    ◦ abidance by rules : sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ

    ▪ ( : in) sự tồn tại; sự kéo dài



    EV Philosophico-Theological Lexicon

    Download this dictionary
    abidance
    n.
    1. sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng. Abidance by rules: sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ.
    2. (+in) sự tồn tại; sự kéo dài.


    | abidance in English | abidance in French | abidance in Italian | abidance in Spanish | abidance in Dutch | abidance in Portuguese | abidance in German | abidance in Russian | abidance in Japanese | abidance in Greek | abidance in Korean | abidance in Turkish | abidance in Hebrew | abidance in Arabic | abidance in Polish | abidance in Czech | abidance in Croatian | abidance in Urdu | abidance in Bulgarian | abidance in Danish | abidance in Norwegian | abidance in Romanian | abidance in Swedish | abidance in Farsi | abidance in Hindi