abfassen
- to draft phác thảo, phác hoạ, dự thảo, bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với, lấy ra, rút ra, vạch cỡ
- to draw (drew,drawn) kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò, giương, kéo theo, chuốc lấy, kéo ra, nhổ ra, hút ra, trích ra, múc ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở, rút, được - trúng, lĩnh ra, tìm thấy ở, moi, moi ra, móc ra, moi hết, làm cạn, pha, rút lấy nước cốt, sục tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra, mô tả, viết lĩnh tiền, động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua - chìm xuống, có mức chìm, bạt xiên, đánh quả sang trái, hấp dẫn, có sức thu hút, thông, ngấm nước cốt, căng gió, kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến, đi, trở, on, upon) lấy tiền ở - rút tiền ra, cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, dẫn
- abfassen (Vertrag) to draw up
- abfassen (Bericht) to compose; to write (wrote,written)
- schnell abfassen (Bericht) to write off
abfassen
abfassen
(vt) ①撰写,草拟,起草 ②(当场)捉住,逮住 ③拦阻,截住
© 2007 EIMC International Limited, Co.
abfassen
abfassen, aufsetzen, formulieren, niederschreiben
abhandeln
abfassen, abhandeln, ausarbeiten, behandeln, erörtern
aufs Papier bringen
abfassen, aufs Papier bringen (umgangssprachlich), notieren, Protokoll schreiben, protokollieren, schreiben, texten, verfassen, zu Papier bringen