Abdecken
abdecken
cover
abdecken
afdekken - deckte ab, abgedeckt
abdecken
- to cover che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, che chở, bảo vệ, yểm hộ, khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được - đủ để trả, nhằm, chĩa vào, ấp, nhảy, theo dõi để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm
- to mask đeo mặt nạ cho, giấu giếm, che kín, nguỵ trang bằng lực lượng tương xứng, đứng cản đằng trước, mang mặt nạ giả trang
- abdecken (Dach) to unroof
- abdecken (Kommerz) to repay (repaid,repaid)
- abdecken (wegnehmen) to uncover
abdecken
abdecken
(vt) ①取下,揭下,揭开 ②加盖于...,盖住 ③满足
© 2007 EIMC International Limited, Co.