Zähler
متر, اندازه گير, سنجنده.
Zähler
лангуу
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
der Zähler
- counter quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê, bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ, ức ngực, thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày
- enumerator người kê, người liệt kê
- meter cái đo, cái đòng hồ đo, người đo trong từ ghép), metre
- teller người kể chuyện, người hay kể chuyện, người tự thuật, người kiểm phiếu, người thủ quỹ
- der Zähler (Technik) indicator
- der Zähler (Bruchrechnung) numerator
- den Zähler ablesen to read the meter