Verpackung
Verpackung
Umhüllung eines Konsum- bzw. Gebrauchsguts, welche dazu dient, das Konsum- bzw. Gebrauchsgut zu schützen und transportabel zu machen. Die Verpackung erfüllt darüber hinaus noch eine Marketingfunktion. Siehe auch
Verkaufsverpackung.
Verpackung
emballage - Verpackungen
Verpackung
(=Karton) embalagem
die Verpackung
- package gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, chương trình quảng cáo hoàn chỉnh, món
- packing sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì, bao bì, sự xếp chặt, sự ních vào, sự thồ, sự khuân vác, sự chất hàng, sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín, vật liệu để gắn kín - vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín, sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt
- wrappage sự bọc, sự gói, sự quấn, vật bao bọc, vật quấn quanh, bao gói, giấy gói
- wrapper tờ bọc, băng, lá áo, người bao gói, vải gói, áo choàng đàn bà
- wrapping sự bao, sự dán băng, giấy bọc, vải bọc