Urkunde
Eine Urkunde (v.
althochdt.: urchundi = Erkenntnis) ist die mit einem Gegenstand fest verbundene Gedankenerklärung, die einen bestimmten Tatbestand bzw. Sachverhalt fixiert und zumeist auch ihren Aussteller erkennen lässt.Dazu gehören in erster Linie Schriftstücke. Beweiskraft haben vor allem öffentliche Urkunden, die von einer öffentlichen
Behörde oder von einer mit
öffentlichem Glauben ausgestatteten Person (
Notar,
Gerichtsvollzieher,
Standesbeamter) innerhalb ihres Geschäftsbereiches ausgestellt worden sind. Wichtige Erklärungen (z. B.
Testamente) und Verträge können daher notariell beurkundet werden, bei Grundstückskaufverträgen ist die Beurkundung durch einen Notar gesetzliche Pflicht. Der Notar dokumentiert die durch ihn beurkundeten Schriftstücke in seiner fortlaufend nummerierten
Urkundenrolle.
Mehr unter Wikipedia.org...
Urkunde
documento
die Urkunde
- certificate giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ, văn bằng
- charter hiến chương, đặc quyền, sự thuê tàu, hợp đồng thuê tàu, giấy nhượng đất
- deed việc làm, hành động, hành vi, kỳ công, chiến công, thành tích lớn, văn bản, chứng thư
- diploma văn kiện chính thức, văn thư công, bằng cấp, giấy khen, bằng khen
- document văn kiện, tài liệu, tư liệu
- documentation sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu, sự đưa ra tài liệu, sự cung cấp tài liệu
- engrossment sự làm mê mải, sự thu hút, sự chiếm, sự choán hết, sự chiếm vai trò chủ yếu, sự chép bằng chữ to, sự mua toàn bộ, sự thảo
- instrument dụng cụ & ), nhạc khí, công cụ, phương tiện
- record hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, văn thư, sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, cao nhất
- roll cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ, danh sách, mép gập xuống, tiền, tập tiền, trục, trục cán, tang, xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành, dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn - tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền, lời nói thao thao nhịp nhàng, sự lộn vòng
- sheepskin da cừu, quần áo da cừu, chăn da cừu, giấy da cừu
- voucher người bảo đảm, giấy chứng thực, biên lai, vé tạm
- writing sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết, chữ viết, bản viết tay, bản ghi chép, tác phẩm, sách, bài báo, nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên, thuật viết - thuật sáng tác
Urkunde
Urkunde
(f) -n 证明文书,证件,证书,执照;证物,标志
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Akte
Akte, Dossier, Urkunde
Attest
Attest, Beglaubigung, Bescheinigung, Urkunde, Zeugnis
Beleg
Beleg, Dokument, Schriftstück, Unterlage, Urkunde