Unrecht
Unrecht ist das Gegenteil von
Recht und besteht in einer Verletzung der
Rechtsordnung. Was Recht und was Unrecht ist, ergibt sich regelmäßig aus dem
Gesetz. Allerdings ist eine Rechtsnorm, die offenbar gegen konstituierende Grundsätze des Rechts verstößt, Unrecht und wird auch nicht dadurch zu Recht, dass sie angewendet und befolgt wird.
Mehr unter Wikipedia.org...
unrecht
- inopportune không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng
- wrong xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm, trái lý, sai trái, không ổn, không đáng, bậy, lạc
- unrecht haben to be mistaken; to be wrong
- er hat nicht ganz unrecht there is some truth in what he says
das Unrecht
- harm hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại, ý muốn hại người, điều gây tai hại
- injury sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng, điều hại, điều tổn hại, chỗ hỏng, chỗ bị thương, sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi, sự đối xử bất công
- injustice sự bất công, việc bất công
- wrong điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu, điều sai trái, điều bất công, điều thiệt hại
- zu Unrecht wrongly
- im Unrecht in the cart
- Unrecht haben to be wrong
- im Unrecht sein to be in the wrong; to be wrong
- das bittere Unrecht outrageous injustice
- nicht zu Unrecht not unfairly; not without good reason
- das schreiende Unrecht glaring injustice
- jemandem Unrecht tun to do an injustice; to do someone wrong; to wrong someone
- jemanden ins Unrecht setzen to put someone in the wrong
- er wurde zu Unrecht verdächtigt he was wrongly suspected
Unrecht
Unrecht
(n) -s,kein pl. ①不正当行为;错误,过错,过失 ②不公平,不公正,冤屈
© 2007 EIMC International Limited, Co.
unrecht
unrecht
(adj) ①没有道理的,不合理的,不公平的;坏的,恶的 ②不对的,错误的,不正确的;不适当的
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Unrecht
خطا, اشتباه , تقصير و جرم غلط, ناصحيح , غير منصفانه رفتار کردن , بي احترامي کردن به , سهو.