Technik
die Technik
- engineering kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư, nghề kỹ sư, nghề công trình sư, kỹ thuật xấy dựng civil engineerings), ruốm khứ mánh khoé
- equipment sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết, những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)
- execution sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt
- technic kỹ thuật, số nhiều) các nghành kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật, thuật ngữ kỹ thuật
- technique kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật
- technology kỹ thuật học, công nghệ học, thuật ngữ chuyên môn
- die moderne Technik advanced machinery
- die biomedizinische Technik biomedical engineering
Technik
Technik
(f) -en I.-s,kein pl. ①技术 ②技术装备,技术设备 ③技术部门(指人员)
II.(zählb) ①技能,技巧,技术 ②熟练的指法,(演奏的)技巧 ③高等工业学校
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Technik
Technik, Technologie
Technik
اشنايي باصول فني , فن شناسي , فنون , شگرد شناسي.