Tanz
tanzen
- to bob cắt ngắn quá vai, câu lươn bằng mồi giun tơ, nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng, đớp, khẽ nhún đầu gối cúi chào, đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ
- to dance nhảy múa, khiêu vũ, nhảy lên, rộn lên, nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình, nhảy, làm cho nhảy múa, tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
- to hoof đá bằng móng, đá, đá đít, cuốc bộ
- to hop ướp hublông, hái hublông, nhảy lò cò, nhảy cẫng, nhảy bốn vó, chết, chết bất thình lình, làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay, nhảy qua
- to jig nhảy điệu jig, nhảy tung tăng, làm cho nhảy tung tăng, tung lên tung xuống nhanh, lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn, sàng
- tanzen mit to partner
das Tanzen
- dancing sự nhảy múa, sự khiêu vũ
tanzen
tanzen
I.(vt) 跳...舞;表演...舞蹈
II.(vi)(h) ①跳舞 ②欢跳地走
III.(vi)(s) (跳舞时)跳向;蹦蹦跳跳地走向
© 2007 EIMC International Limited, Co.
abhotten
abhotten (umgangssprachlich), abtanzen (umgangssprachlich), abzappeln (umgangssprachlich), das Tanzbein schwingen (umgangssprachlich), schwofen (umgangssprachlich), tanzen
Tanzen
رقصيدن , رقص.