tadel
ايراد، انتقاد، سرزنش
En riddare utan fruktan och tadel
سوارکاري اصيل و بي باک
tadel
syyttää, moittia, haukkua, arvostelu, kritiikki
Tadel (der)
nagana
Tadel
буруушаах,буруутгах,загинах
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
der Tadel
- animadversion sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình
- blame lời trách mắng, lỗi, trách nhiệm
- censure lời phê bình, lời khiển trách
- check cheque, sự cản trở, sự ngăn cản, sự kìm hãm, sự hạn chế, sự chặn lại, người chống cự, người ngăn cản, vật cản, sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, sự thua nhẹ, sự kiểm tra - sự kiểm soát, sự kiểm lại, dấu ghi đã kiểm tra, hoá đơn, giấy ghi tiền, thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô, vải kẻ ô vuông, vải ca rô, sự chiếu tướng
- crab quả táo dại crab apple), cây táo dại crab tree), người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu, con cua, can rận crab louse), cái tời, hai số một, sự thất bại
- criticism sự phê phán, sự bình phẩm, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
- inculpation sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ
- objurgation sự trách móc, sự quở trách, sự mắng nhiếc
- rating sự đánh giá, mức thuế, việc xếp loại, loại, cấp bậc, cương vị, chuyên môn, thuỷ thủ, điểm số, thứ bậc, công suất, hiệu suất, sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ
- rebuke lời quở trách
- rep vải sọc repp, reps), bài học thuộc lòng, người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, repertory_theatre
- reprehension sự mắng m
- reprimand
- reproof sự mắng mỏ, lời mắng mỏ
- slur điều xấu hổ, điều nhục nhã, sự nói xấu, sự gièm pha, vết bẩn, vết nhơ, chữ viết líu nhíu, sự nói líu nhíu, sự nói lắp, hát nhịu, luyến âm
- talking-to lời xạc, lời chỉnh
- der Tadel (Schule) black mark
- ohne Tadel fleckless
- der scharfe Tadel rap
- ohne Fehl und Tadel without a blemish
- über jeden Tadel erhaben beyond all blame