Struktur
Unter Struktur (von
lat.: structura = ordentliche Zusammenfügung,
Bauwerk; bzw. lat.: struere = schichten, zusammenfügen) versteht man den (inneren) Aufbau einer Sache oder eines
Systems, also die Art und Weise wie Teile eines Ganzen untereinander und zu diesem Ganzen verbunden sind. Das deutsche Wort "
Gestalt" hat einen ähnlichen Bedeutungsgehalt.
Mehr unter Wikipedia.org...
Struktur
structure
Struktur
structuur - Strukturen
die Struktur
- architecture thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, cấu trúc, kiểu kiến trúc, sự xây dựng
- configuration hình thể, hình dạng
- constitution hiến pháp, thể tạng, thể chất, tính tình, tính khí, sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức
- contexture sự đan kết lại với nhau, cách dệt vải, tổ chức cấu kết, cách cấu tạo
- fabric giàn khung, kết cấu, cơ cấu & ), vải texile fabric), mặt, thớ
- fibre sợi, sợi phíp, cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ, rễ con
- grain thóc lúa, hạt, hột, một chút, mảy may, tính chất, bản chất, khuynh hướng, Gren, phẩm yên chi, màu nhuộm, bã rượu
- make-up đồ hoá trang, son phấn, sự hoá trang, cách sắp trang, cấu tạo
- past quá khứ, dĩ vãng, quá khứ không hay ho gì, the past) thời quá khứ
- pattern kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ, đường hướng dẫn hạ cánh, sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá
- structure
- texture sự dệt, lối dệt, vải, tổ chức, cách sắp đặt
- die soziale Struktur social fabric
- die räumliche Struktur topology
- die netzförmige Struktur reticulum
- von gleicher Struktur isomorph
Struktur
Struktur
(f) -en 构造;结构;质地;纹理;组织
© 2007 EIMC International Limited, Co.