Straße
die Straße
- avenue đại lộ, con đường có trồng cây hai bên, con đường đề bạt tới, đường phố lớn, con đường
- pad đường cái, ngựa dễ cưỡi pad nag), cái đệm, cái lót, yên ngựa có đệm, tập giấy thấm, tập giấy, lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân, gan bàn chân, bàn chân, giỏ, ổ ăn chơi, tiệm hút
- road đường sắt, đường phố, cách, phương pháp, số nhiều) vũng tàu
- route tuyến đường, đường đi, raut) lệnh hành quân
- street phố, hàng phố
- way đường, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình thế, tình hình - giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng
- ohne Straße roadless
- an der Straße by the wayside
- auf der Straße in the street
- die Straße entlang along the road
- über die Straße across the street
- Straße gesperrt! road closed!
- die Straße überqueren to cross the road
- abseits der Straße off the road
- auf offener Straße in public; in the open street
- nach der Straße zu streetward
- die Straße wird gebaut the road is under repair
- der Mann auf der Straße the man in the street
- an der Straße gelegen streetward
- über die Straße laufen to snick across the road
- die halbmondförmige Straße crescent
- wohin führt diese Straße? where does this road go to?
- die gebührenpflichtige Straße tollway
- der Ausschank über die Straße off licence
- die Straße biegt nach rechts ab the road turns to the right
- der Wagen liegt gut auf der Straße the car holds the road well
- es ist eine verkehrsreiche Straße it's a busy street
- das Fenster hat Aussicht auf die Straße the window looks into the street
- wir wohnen weiter oben in der Straße we live further up the road
Straße
Straße
(f) -n ①街,街道,大街;道路,马路,公路 ②住在一条街里的人们 ③海峡,水道 ④[技]传送装置线,自动线
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Asphalt
Asphalt (umgangssprachlich), Straße
Fahrbahn
Bahn, Fahrbahn, Gasse, Pfad, Straße, Weg