Stolz
Stolz [von
mnd..: stolt = prächtig, stattlich] ist das
Gefühl einer großen Zufriedenheit mit sich selbst, einer Hochachtung seiner selbst – sei es der eigenen
Person, sei es in ihrem Zusammenhang mit einem hoch geachteten bzw. verehrten „Ganzen“.Er entspringt der (subjektiven)
Gewissheit, etwas Besonderes, Anerkennenswertes oder Zukunftsträchtiges geleistet zu haben oder daran mitzuwirken. Dabei kann der Maßstab, aus dem sich diese Gewissheit ableitet, sowohl innerhalb eines eigenen differenzierten Wertehorizonts herausgebildet als auch gesellschaftlich
tradiert sein. Im ersten Fall fühlt man sich selbst bestätigt und in seiner
Weltanschauung bestärkt („Ich bin stolz auf mich“), im anderen Fall sonnt man sich in der gesellschaftlichen Anerkennung („Ich bin stolz, etwas für meine Stadt geleistet zu haben“).
Mehr unter Wikipedia.org...
stolz
trots
stolz
- big to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác
- elated phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ, tự hào, hãnh diện
- haughty kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn
- high cao, cao giá, đắt, trọng, tối cao, cao cấp, thượng, trên, cao quý, cao thượng, cao cả, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, hách dịch, vui vẻ phấn khởi, hăng hái, dũng cảm, cực đoan - hơi có mùi, hơi ôi, đúng giữa, đến lúc, ngà ngà say, ở mức độ cao, mạnh mẽ
- highflown kêu, khoa trương, bốc
- stolz [auf] proud [of]
- stolz sein [auf] to boast [of]; to brag [of]; to glory [in]
- stolz sein auf to take pride in
- auf etwas stolz sein It was a feather in his cap; to take a pride in something
der Stolz
- boast lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh
- brag sự khoe khoang khoác lác, người khoe khoang khoác lác braggadocio)
- elation sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ, niềm vui, sự tự hào, sự hãnh diện
- haughtiness tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn, thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn
- pride sự kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, lòng tự trọng proper pride), lòng tự hào về công việc của mình, độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất - tính hăng, sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy, đàn, bầy
- stateliness sự oai vệ, sự oai nghiêm, sự trịnh trọng
Stolz
Stolz
(m) ①自豪,自尊心 ②高傲,骄傲,自负,傲慢
© 2007 EIMC International Limited, Co.
stolz
stolz
(adj) ①自豪的;心满意足的 ②高傲的,骄傲的,自负的,傲慢的 ③宏伟的,壮观的,魁梧的 ④可观的
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Hochmut
Hochmut, Stolz
anmaßend
anmaßend, arrogant, überheblich, breitspurig (umgangssprachlich), eingebildet, hochmütig, hochnäsig, hybrid, stolz, vermessen, versnobt
hochmütig
hochmütig, stolz