stipendium (het)
Subvention, geldliche Unterstützung
{
subsidy
}
Stipendium
das Stipendium
- bursary phòng tài vụ, học bổng
- exhibition cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự phô bày, sự trưng bày, sự bày tỏ, sự biểu lộ, sự thao diễn
- fellowship tình bạn, tình bằng hữu, sự giao hảo, tình đoàn kết, tình anh em, nhóm, ban, hội, phường, hội ái hữu, tổ sự tham gia tổ, chức vị uỷ viên giám đốc, lương bổng uỷ viên giám đốc
- scholarship sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái
- studentship
Stipendium
Stipendium
(n) -dien 奖学金,助学金
© 2007 EIMC International Limited, Co.