Spalten
spalten
- to chap làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ
- to chop chặt, đốn, bổ, chẻ, nói đứt đoạn, nói nhát gừng, chặt nhỏ, băm nhỏ, thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định, đổi chiều thình lình, trở thình lình, vỗ bập bềnh
- to cleave (cleft,cleft/clove,clove) rẽ, chia ra, tách ra, trung thành với, cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy
- to crack quất đét đét, búng kêu tanh tách, bẻ kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, rạn nứt, vỡ, gãy & ), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm
- to disrupt đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
- to divide
- to fissure
- to rend (rent,rent) xé, xé nát, làm đau đớn, giày vò, bứt, chia rẽ, chẻ ra, vung ra khỏi, giằng ra khỏi, nứt ra, nẻ ra
- to rift làm nứt ra, xẻ ra, bỏ ra
- to rive (rived,riven) off, away, from) chẻ ra, bị chẻ ra, nứt toác ra
- to sliver cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh, lạng, tước thành sợi
- to split (split,split) ghẻ, bửa, tách, chia ra từng phần, chia rẽ về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái, nứt, phân hoá, không nhất trí, chia nhau
- to spring (sprang,sprung) up, down, out, over, through, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn, cong, nổ, làm cho nhảy lên, làm cho bay lên - nhảy qua, làm nẻ, làm nổ, làm bật lên, đề ra, đưa ra, bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra, lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc, đảm bảo cho được tha tù
- spalten (Holz) to chap; to chop up
- spalten (Leder) to skive
- sich spalten to divaricate; to rive (rived,riven)
das Spalten
- scission sự cắt, sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá
- split
spalten(*)
spalten(*)
I.(vt) ①劈开,使裂开 ②使分裂,使不和 ③[化]使裂解,使裂化 ④[物]使裂变
II.(v/refl) 分裂,分离;裂开
© 2007 EIMC International Limited, Co.
aufspalten
aufspalten, aufteilen, durchschneiden, spalten, teilen, zersplittern, zerstückeln
auseinander nehmen
auseinander nehmen, spalten, zergliedern, zerlegen, zersetzen
entgegensetzen
(einander) entgegensetzen, polarisieren, scheiden, spalten, trennen