Schlicht
Schlicht
mittelhochdeutscher Übername "slehte" => "einfältig, aufrichtig, schlicht" oder Wohn- und Herkunftsname "Schlichte" => "Ebene"
"einfältig, aufrichtig, schlicht" oder Wohn- und Herkunftsname "Schlichte" => "Ebene"
"Ebene"
Erstes bekanntes Vorkommen:
Slihct(es) (um 1330/1349), Slichte (um 1343)
schlicht
simples
schlicht
- artless tự nhiên, không giả tạo, ngây thơ, chân thật, chất phác, không có mỹ thuật, không khéo, vụng
- blunt cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù
- ingenuous
- lank gầy, gầy gò, gầy và cao, thẳng và rũ xuống
- plain rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô
- simple đơn, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm
- straightforward thành thật, cởi mở, không phức tạp, không rắc rối
- uncoloured không tô màu, không màu sắc, không thêu dệt tô vễ thêm
- unostentatious không bày vẽ, không phô trương
- unsophisticated thật, không gi mạo, không pha, đn gin, không tinh vi, gin dị, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt
schlicht
schlicht
I.(adj) ①纯朴的,朴实无华的;谦逊的 ②朴素的,简陋的 ③光滑的,柔滑的
II.(adv) 直截了当地说,简直
© 2007 EIMC International Limited, Co.