Schall
Schall
sound
Schall
som
Klang
(=Schall) som
der Schall
- bang tóc cắt ngang trán, tiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn
- clang tiếng vang rền, tiếng lanh lảnh
- ring cái nhẫn, cái đai, vòng tròn, vũ đài, môn quyền anh, nơi biểu diễn, vòng người vây quanh, vòng cây bao quanh, quầng, nhóm, bọn, ổ, nghiệp đoàn, cacten, nhóm chính trị, phe phái, bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp - vòng, vòng đai, vòng gỗ hằng năm, bộ chuông, chùm chuông, tiếng chuông, sự rung chuông, tiếng chuông điện thoại, sự gọi dây nói, tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng, vẻ
- sound âm, âm thanh, tiếng, tiếng động, giọng, ấn tượng, cái thông, eo biển, bong bóng cá
- der dumpfe Schall dump
Schall
Schall
(m) -e/¨-e ①[物]声 ②声音,声响
© 2007 EIMC International Limited, Co.