sabbath
روز تعطيل ،يکشنبه
sabbath
(แซบ'บัธ) n. วันที่7ของสัปดาห์หรือวันเสาร์(สำหรับชาวยิว),วันแรกของสัปดาห์หรือวันอาทิตย์(สำหรับคริสเตียนทั่วไป)
sabbath
['saebъҐ] n 1. ( S.) шабат, събота (у евреите); 2. неделя (у протестантите); ден за почивка; to keep the ~ почитам неделята, почивам си в неделя; to break the ~ работя в неделя; З. сборище на вещици (и witches' ~ ); 4. attr неделен, празничен.
sabbath
◊ danh từ ▪ ngày xaba (ngày nghỉ cuối tuần của Do thái) ((cũng) sabbath day) ▪ ngày chủ nhật (của đạo Tin lành; hoặc để nói đùa) ((cũng) sabbath day) ▪ thời kỳ nghỉ ▪ cuộc hội họp của các phù thuỷ ma quỷ ((cũng) witches sabbath) ▫ sabbath-day's journey ▪ quãng đường (độ hơn một kilômét) người Do thái có thể đi trong ngày Xaba) ▪ cuộc đi dễ dàng thoải mái
sabbath
1. n, шабат, събота (у евреите);
2. неделя (у протестантите);
3. почивен ден, време за почивка.
witches' S - нощно сборище на вещици.
S school - неделно училище.