Взвод
gzl 310 mrhba...
غزل 310
مرحبا طاير فرخ پي فرخنده پيام
خير مقدم چه خبر دوست کجا راه کدام
يا رب اين قافله را لطف ازل بدرقه باد
که از او خصم به دام آمد و معشوقه به کام
ماجراي من و معشوق مرا پايان نيست
هر چه آغاز ندارد نپذيرد انجام
گل ز حد برد تنعم نفسي رخ بنما
سرو مينازد و خوش نيست خدا را بخرام
زلف دلدار چو زنار هميفرمايد
برو اي شيخ که شد بر تن ما خرقه حرام
مرغ روحم که هميزد ز سر سدره صفير
عاقبت دانه خال تو فکندش در دام
چشم بيمار مرا خواب نه درخور باشد
من له يقتل داY دنف کيف ينام
تو ترحم نکني بر من مخلص گفتم
ذاک دعواي و ها انت و تلک الايام
حافظ ار ميل به ابروي تو دارد شايد
جاي در گوشه محراب کنند اهل کلام
Ruhm
алдар,дуурьсгал
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
der Ruhm
- bay ngựa hồng, vịnh, gian, ô, phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp, chỗ tránh nhau, cây nguyệt quế, vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa
- boast lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh
- eminence mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ
- fame tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn
- glory thanh danh, sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự, vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên, vầng hào quang, thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển
- lustre lustrum, ánh sáng rực rỡ, vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy, nước bóng, nước láng, đèn trần nhiều ngọn, sự quang vinh, sự lừng lẫy
- renown
- der üble Ruhm ill fame
- der ewige Ruhm immortality
- Ruhm ernten to win fame
- der Weg zum Ruhm avenue to fame