Rudel
Günther Rüdel
Rudel
althochdeutsche Kurzform zum Rufnamen "hruod" => "Ruhm"
"Ruhm"
Erstes bekanntes Vorkommen:
Ruodel (um 1336), der Rudlinne (um 1350), Rudel (um 1378)
das Rudel
- bevy nhóm, đoàn, bầy, đàn
- herd bọn, bè lũ, trong từ ghép người chăn
- pack bó, gói, ba lô, lũ, loạt, lô, bộ, cỗ, kiện, khối lượng hàng đóng gói trong một vụ, phương pháp đóng gói hàng, hàng tiền đạo, đám băng nổi pack ice), khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn - sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt, lượt đắp
- party đảng, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, đội, bên, người tham gia, người tham dự
Rudel
Rudel
(n) ①鹿群,羚羊群,狼群 ②[转,口](人)群,成群结队
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Herde
Herde, Horde, Meute, Pack (umgangssprachlich), Rudel, Schar, Schwarm, Trupp