Rasse
Rasse
Teilgruppe einer Art, die sich von anderen Teilgruppen der Art unterscheidet, reproduktiv aber nicht isoliert ist.
Rasse
Die EU wendet sich entschieden gegen jede Form der Diskriminierung aus Gründen der Rasse. Gemäß Artikel 13 des Vertrags ist die EU berechtigt, Rechtsvorschriften gegen jede Form der Diskriminierung aus Gründen der Rasse zu erlassen. (Siehe
Grundrechte)
die Rasse
- breed nòi, giống, dòng dõi
- race chủng tộc, nòi người, loài, dòng, giòng giống, loại, giới, hạng, rễ, rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh - cuộc đời, đời người, sự vận hành, vòng ổ trục, vòng ổ bi
- strain sự căng, sự căng thẳng, trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, sức căng, giọng, điệu nói, số nhiều) giai điệu, nhạc điệu, đoạn nhạc, khúc nhạc, số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng
- die Rasse (Zoologie) blood
- von schlechter Rasse (Zoologie) underbred
Rasse
Rasse
(f) -n ①(动,植物的)物种,品种 ②人种,种族 ③[转,口,渐旧]火热的性格,奔放的性格(尤指女性)
© 2007 EIMC International Limited, Co.