Projekt
Als Projekt bezeichnet man ein einmaliges Vorhaben auf Zeit. In der allgemeinen Bedeutung eines besonderen Vorhabens geht auf das lateinische Verb proiacere (
pro = vor, für, iacere = werfen) und dessen Partizip proiectus zurück. Das bezeichnete den Vorgang bzw. das Resultat einer negativen oder positiven Heraushebung einer Person oder Sache (proiacere: jdm. etwas vorwerfen, jdn. wegjagen, etw. aufgeben; proiectus: zu etw. geneigt, herausragend; niedrig, verächtlich).
Mehr unter Wikipedia.org...
projekt
Projekt
das Projekt
- activity sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi, hoạt động, phạm vi hoạt động, tính hoạt động, độ hoạt động, tính phóng xạ, độ phóng xạ
- design đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo
- device phương sách, phương kế, chước mưu, vật sáng chế ra, thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ, hình trang trí, hình tương trưng, châm ngôn, đề từ
- plan sơ đồ, bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, cách tiến hành, cách làm
- project đề án, dự án, công trình, công cuộc lớn
- scheme sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, âm mưu, lược đồ, giản đồ
- ein Projekt fördern to promote a project
Projekt
Projekt
(n) -e 设计,规划,方案,项目
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Ansinnen
Ansinnen, Projekt, Streben, Unterfangen, Unternehmen, Unternehmung, Vorhaben