Pfändung
Pfändung
Pfändung bedeutet, dass ein Teil oder das gesamte bewegliche Vermögen eines Schuldners beschlagnahmt wird, um die Forderungen eines Gläubigers zu begleichen. Die Pfändung ist eine Form der Zwangsvollstreckung und wird auf Antrag des Gläubigers eingeleitet.
© 2006
aspect online. Ihr Finanzportal für kostenlose Vergleiche von Versicherungs- und Bankprodukten.
Pfändung
Allgemein
Sonstige Begriffe
die Pfändung
- anfractuosity tình trạng quanh co khúc khuỷu, chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co, số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, tình trạng rắc rối, phức tạp
- distraint sự tịch biên
- distress nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi
- execution sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt
- seizure sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy, sự tóm, sự bắt, sự kẹt, sự cho chiếm hữu, sự tịch thu, sự bị ngập máu, sự lên cơn
Pfandung
Pfandung
(f) -en 扣押
© 2007 EIMC International Limited, Co.