Nachsicht
өршөөл
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
die Nachsicht
- allowance sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận, tiền trợ cấp, tiền cấp phát, tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt, phần tiền, khẩu phần, phần ăn, sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến - sự dung thứ, sự trừ, sự bớt, hạn định cho phép
- charity lòng nhân đức, lòng từ thiện, lòng thảo, lòng khoan dung, hội từ thiện, tổ chức cứu tế, việc thiện, sự bố thí, sự cứu tế, của bố thí, của cứu tế
- clemency lòng nhân từ, tình ôn hoà
- connivance sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu, sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi, sự bao che ngầm
- forbearance sự nhịn, tính chịu đựng, tính kiên nhẫn
- indulgence sự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú, cái thú, đặc ân, sự gia hạn, sự xá tội
- leniency tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung
- toleration sự khoan dung, sự tha thứ
- Nachsicht üben [mit] to forbear (forbore,forborne) [with]
- Nachsicht zeigen to indulge
- Nachsicht üben gegen to excuse
- Hab Nachsicht mit mir! Bear with me!
- Nachsicht mit jemandem haben to be lenient towards someone
- lieber Vorsicht als Nachsicht a stitch in time saves nine