Nachricht
پيام , پيغام دادن , رسالت کردن , پيغام.
Nachricht
wiadomość
Nachricht
1. efterretning
Nachricht
сонин чимээ
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
die Nachricht
- advice lời khuyên, lời chỉ bảo, số nhiều) tin tức
- announcement lời rao, lời loan báo, cáo thị, thông cáo, lời công bố, lời tuyên bố
- communication sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận
- information sự cung cấp tin tức, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội
- intelligence sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh, trí óc, tình báo, sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo, sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo - cơ quan tình báo
- message thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo
- notice thông tri, yết thị, lời báo trước, sự báo trước, thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn, sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết
- tidings tin
- word từ, lời nói, lời, lời báo tin, lời nhắn, lời hứa, lệnh, khẩu hiệu, sự cãi nhau, lời qua tiếng lại
- Nachricht geben to send word
- die kurze Nachricht jotting
- Nachricht bekommen to receive word
- die Nachricht ist gut. the news is good.
- Nachricht haben von to have word from
- es kam die Nachricht [daß] word came [that]
- eine Nachricht morsen to send a message in Morse
- die Nachricht ist wichtig the news is important
- die chiffrierte Nachricht message in code
- Nachricht hinterlassen [bei] to leave word [with]
- eine wichtige Nachricht some news of importance
- jemandem die Nachricht beibringen to break the news to someone
- die Nachricht machte ihn nachdenklich the news set him thinking