Nachdruck
дахин хэвлэх,
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
der Nachdruck
- energy nghị lực, sinh lực, sự hoạt động tích cực, khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng, sức lực, năng lượng
- expressiveness tính diễn cảm, sức diễn cảm
- point mũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút, nhánh gạc, cánh, dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, mũi đất, đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim point lace), chân ngựa, chấm, dấu chấm - điểm, diểm, vấn đề, mặt, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú, sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, Poang, quăng dây buộc mép buồm - ghi, sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn
- stress sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, ứng suất
- vigorousness tính chất mạnh khoẻ cường tráng, tính chất mạnh mẽ, sự mãnh liệt, khí lực
- vigour sức mạnh, sự cường tráng, sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ
- der Nachdruck [auf] emphasis [on]
- der Nachdruck (Typographie) reprint
- mit Nachdruck emphatically
- Nachdruck legen [auf] to dwell (dwelt,dwelt) [on]
- Nachdruck verboten all rights reserved; copyright
- der unerlaubte Nachdruck counterfeit; piracy; pirated edition
- mit Nachdruck betonen to insist
- auf etwas Nachdruck legen to stress something
- mit Nachdruck hervorheben to enforce
- seinen Worten Nachdruck verleihen to give weight to one's words