Merkmal
Ein Merkmal oder Charakteristikum im philosophisch-logischen Sinn ist Bestandteil eines
Begriffs; Begriffe zerfallen in ihre Merkmale.Diese allgemeine Bedeutung wird in verschiedenen Fachbereichen weiter differenziert.
Mehr unter Wikipedia.org...
Merkmal
propriedade
das Merkmal
- attribute thuộc tính, vật tượng trưng, thuộc ngữ
- character tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ
- characteristic
- differentia dấu hiệu phân biệt đặc trưng
- earmark dấu đánh ở tai, dấu riêng
- feature nét đặc biệt, điểm đặc trưng, nét mặt, bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt, tiết mục chủ chốt
- impress sự đóng dấu, dấu, dấu ấn
- impression ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, bản in, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng
- mark đồng Mác, nhãn, nhãn hiệu, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu & ), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số
- note lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, công hàm, phiếu, giấy, dấu hiệu, tiếng tăm, nốt, phím, điệu, vẻ, giọng, mùi
- sign ký hiệu, mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, tượng trưng, triệu chứng, dấu vết, biển hàng, ước hiệu
- trait nét
- das Merkmal (Computer) token
- das bezeichnende Merkmal characteristic
- das charakteristische Merkmal characteristic
Merkmal
Merkmal
(n) -e 标志,标记,特征
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Attribut
Attribut, Besonderheit, Charakteristikum, Eigenschaft, Kennzeichen, Merkmal
Charaktereigenschaft
Charaktereigenschaft, Charakterzug, Eigenschaft, Einstellung, Haltung, Merkmal, Zug
Faktor
Faktor, Kennzeichen, Kriterium, Merkmal
Kennzeichen
Kennzeichen, Merkmal, Stigma, Zeichen
Markierung
Markierung, Merkmal, Symbol, Token, Zeichen