Markup
Mark-Up
the amount added by a wholesaler or retailer to the cost of a product to determine the selling price to the customer.
Mark-up
the amount of percentage profit put on the cost of a product or service by the intermediary (retailer).
Mark-up
Mark-up
(Econ) Phần thêm vào giá vốn; Phần thêm vào chi phí khả biến.+ Là một phần cộng thêm vào các chi phí khả biến trung bình để hình thành giá bán do người bán xác định nhằm trang trải các chi phí cố định và có được lợi nhuận.
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
mark-up
mark-up /'mɑ:kʌp/
danh từ (thương nghiệp) sự tăng giá số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
MARK-UP
AUMENTO DI PREZZO. RINCARO. RIALZO. MARGINE DI PROFITTO. UTILE