Knochen
der Knochen
- bone xương, chất xương, chất ngà, chất ngà răng, chất sừng cá voi, đồ bằng xương, con súc sắc, quân cờ..., số nhiều hài cốt, bộ xương, thân thể, cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà, đồng đô-la
- ohne Knochen boneless; unboned
- sie ist nur Haut und Knochen she is all skin and bones
- er ist nur noch Haut und Knochen he's nothing but skin and bone
- er hat keinen Mumm in den Knochen he has no guts
Knochen
Knochen
(m) - ①骨 ②[口]肢体,四肢 ③[俗,贬]老家伙
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Knochen
Boarisch: Boàndl
Gebein
Bein, Gebein, Knochen