Kälte
سردکردن , خنک شدن , سرما, خنکي , چايمان , مايه دلسردي , نااميد, مايوس.
kalt
zimny; chłodny
Kälte
1. kulde
kalte
1. kolde
Kälte
хүйтэн
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
die Kälte
- chill sự ớn lạnh, sự rùng mình, sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt, gáo nước lạnh, sự tôi
- chilliness sự lạnh, sự lãnh đạm
- cold sự cảm lạnh
- coldness
- coolness sự mát mẻ, sự nguội, khí mát, sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ
- dryness sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo, sự khô khan, sự vô vị, sự vô tình, tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc, tính phớt lạnh
- frigidity sự băng giá, sự nhạt nhẽo, sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục
- frost sự đông giá, sương giá, sự thất bại
- frostiness sự giá rét, tính lạnh nhạt, tính lânh đạm
- die eisige Kälte iciness
- zehn Grad Kälte ten degrees below zero
- steif vor Kälte frozen stiff; stiff with cold
- starr vor Kälte benumbed with cold
- die arktische Kälte polar air
- erstarrt vor Kälte numb with cold
- durch Kälte abstoßen (Benehmen) to frost
- die Schädigung durch Kälte nip