Inszenierung
die Inszenierung
- setting sự đặt, sự để, sự sắp đặt, sự bố trí, sự sửa chữa, sự mài sắc, sự giũa, sự sắp chữ in, sự quyết định, sự nắn xương, sự bó xương, sự lặn, sự se lại, sự khô lại, sự ra quả, sự dàn cảnh một vở kịch - phông màn quần áo, khung cảnh, môi trường, sự dát, sự nạm, khung để dát, sự phổ nhạc, nhạc phổ, ổ trứng ấp
- die Inszenierung (Theater) production; staging
Inszenierung
Inszenierung
(f) -en ①把搬上舞台;导演 ②[转,贬]策划,组织,安排
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Inszenierung
Aufführung, Inszenierung, Vorstellung
Aufführung
Abhaltung, Aufführung, Inszenierung