herdar
erben; durch genetische Übertragung...
{
inherit
}
Heerde
Herde
herde
härten;abhärten
die Herde
- bevy nhóm, đoàn, bầy, đàn
- crowd đám đông, quần chúng, bọn, lũ, tụi, cánh, đống, vô số, crowd of sail sự căng hết buồm, sự căng nhiều buồm
- drove đoàn người đang đi, cái đục drove chisel)
- flock cụm, túm, len phế phẩm, bông phế phẩm, bột len, bột vải, kết tủa xốp, chất lẳng xốp, các con chiên, giáo dân
- herd bè lũ, trong từ ghép người chăn
- multitude dân chúng
- die Herde (Zoologie) pod
- zu einer Herde vereinigen to herd
Herde
Herde
(f) -n ①兽群;牧群 ②[诗](一个教区管理的)全体信徒 ③[转,贬](任人驱使的)人群,乌合之众 ④(人)一大帮,一大群
© 2007 EIMC International Limited, Co.