Haupt
Das Haupt bezeichnet im allgemeinen Sinn dasjenige, welches an oberster Stelle einer
Hierarchie steht. In Bezug auf den menschlichen Körper ist die Bezeichnung Haupt für den
Kopf heutzutage nicht mehr sehr gebräuchlich, am ehesten trifft man das Wort noch in Redewendungen wie erhobenen Hauptes, bemoostes Haupt, das Haupt der
Hydra/der
Gorgone/der
Medusa/des Ungeheuers oder Asche auf mein Haupt an. Auch die Bezeichnung Haupthaar für die Behaarung des Schädels (im Unterschied zur Körperbehaarung) ist noch gängig - ebenso wie
enthaupten, welches das gewaltsame Trennen des Kopfes vom Rumpf bezeichnet.
Mehr unter Wikipedia.org...
Adam Weishaupt
Weishaupt
Haupt
mittelhochdeutscher Übername "houb(e)t" => "Kopf, Haupt" für einen auffallenden Körpermerkmal oder für "Oberhaupt" im Sinne von Anführer
"Kopf, Haupt" für einen auffallenden Körpermerkmal oder für "Oberhaupt" im Sinne von Anführer
Erstes bekanntes Vorkommen:
Hovet (um 1159), Houbet (um 1223), Houbt (um 1368), zem Hobte (um 1290)
Haupt-
principal
das Haupt
- chief thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, trưởng, ông sếp, ông chủ
- head cái đầu, người, đầu người, con, đầu, đầu óc, trí nhớ, năng khiếu, tài năng, chứng nhức đầu, vị trí đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng, hiệu trưởng, chủ, vật hình đầu, đoạn đầu, phần đầu - ngọn, đỉnh, chỏm, chóp, vòi, đầu nguồn, ngọn nguồn, đầu mũi, lưỡi, đáy, ván đáy, bọt, váng kem, ngòi, gạc, mũi, mũi biển, mặt ngửa, đường hầm, nhà xí cho thuỷ thủ, đề mục, chương mục, phần chính, loại, lúc nguy kịch - lúc gay go căng thẳng, cơn khủng hoảng, cột nước, áp suất
- leader lânh tụ, người lânh đạo, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính, bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa, hàng dấu chấm sang trang - mạch nhánh, mầm chính, dây gân, tin quan trọng nhất, vật dẫn, dây dẫn, nhạc trưởng, người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca, người lãnh xướng, hàng bán rẻ để quảng cáo
- Haupt- banner; capital; cardinal; characteristic; chief; fundamental; general; grand; great; head; leading; main; major; mother; primal; prime; principal; staple
Haupt
Haupt
(n) ¨-er ①(人或大动物的) 首,头 ②[转,雅]首领,首脑,领导 ③[转,诗]顶端 (Bergeshaupt 山颠) ④匹,头 (指马,牛)
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Haupt-
Haupt-
总,主要
© 2007 EIMC International Limited, Co.