haft
n.
Griff eines Messers Schwert oder einer Waffe im allgemeinen
Haft
haft
gehabt
die Haft
- arrest sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, sự hoãn thi hành
- confinement sự giam, sự giam hãm, sự hạn chế, sự ở cữ, sự đẻ
- constraint sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự đè nén, sự kiềm chế, sự gượng gạo, sự miễn cưỡng, sự e dè, sự câu thúc, sự nhốt
- custody sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, sự bắt giam, sự giam cầm
- detention sự cầm tù, tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù, sự phạt không cho ra ngoài, sự bắt ở lại trường sau khi tan học, sự cầm giữ, sự chậm trễ bắt buộc
- durance
- hold khoang, sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, sự nắm được, sự hiểu thấu, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, pháo đài, nhà lao, nhà tù
- imprisonment sự bỏ tù, sự tống giam, sự o bế
- restraint sự ngăn giữ, sự gò bó, sự gian giữ, sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo, sự giản dị, sự có chừng mực, sự không quá đáng, sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được
- in Haft under arrest
- in Haft behalten to detain
- jemanden aus der Haft entlassen to release someone from custody
- jemanden durch Kaution aus der Haft befreien to bail someone out
Haft
Haft
I (f) -s,kein pl. ①拘留 ②监禁
II.(m) - (e)n = Haftel
||strenge Haft 关禁闭,坐月子;in Haft 被监禁;zu drei Jahren Haft verurteilt werden 被判三年监禁; aus der Haft entlassen 释放;in Haft behalten 被拘留; in Haft nehmen 实施拘禁
© 2007 EIMC International Limited, Co.
haft
-haft
像...那样的, ...似的, ...般的
© 2007 EIMC International Limited, Co.