Gestaltung
Gestaltung ist ein
kreativer Schaffensprozess, bei welchem durch Eingriffe des Gestaltenden in seine Umwelt eine Sache (ein materielles Objekt, eine Struktur, ein Prozess, ein Gedankengut etc.) verändert wird, d.h. erstellt, modifiziert oder entwickelt wird und dadurch eine bestimmte Form oder ein bestimmtes Erscheinungsbild verliehen bekommt oder annimmt.
Mehr unter Wikipedia.org...
Gestaltung
configuração
die Gestaltung
- arrangement sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại, bản cải tiến, bản soạn lại - sự chỉnh hợp, sự lắp ráp
- configuration hình thể, hình dạng
- creation sự tạo thành, sự sáng tạo, sự sáng tác, tác phẩm, vật được sáng tạo ra, sự phong tước, sự đóng lần đầu tiên
- design đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra
- figuration hình tượng, hình dáng, sự tượng trưng, sự trang trí, hình
- formation sự hình thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức, cơ cấu, sự bố trí quân sự, sự dàn quân, đội hình, thành hệ, sự cấu tạo
- organization sự tổ chức, tổ chức, cơ quan
- die plastische Gestaltung plasticity
- die künstlerische Gestaltung artistic direction
- in plastischer Gestaltung (Kunst) in the round
Gestaltung
Gestaltung
(f) -en ①塑造,(艺术的)造型 ②形状,形态,形象
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Ausformung
Ausformung, Formwerdung, Gestaltung, Manifestation
Formgebung
Design, Formgebung, Gestaltung