Babylon 10
The world's best online dictionary

Download it's free

GIO

Wikipedia English The Free Encyclopedia

Download this dictionary
GIO
GIO is a computer bus standard developed by SGI and used in a variety of their products in the 1990s as their primary expansion system. GIO was similar in concept to competing standards such as NuBus or (later) PCI, but saw little use outside SGI and severely limited the devices available on their platform as a result. Most devices using GIO were SGI's own graphics cards, although a number of cards supporting high-speed data access such as Fibre Channel and FDDI were available from third parties. Later SGI machines use the XIO bus, which is laid out as a computer network as opposed to a bus.

See more at Wikipedia.org...

 
Gio
Gio or GIO may refer to:

Organisations

See more at Wikipedia.org...

 
Gío
Gío is one of five parishes in Illano, a municipality within the province and autonomous community of Asturias, in northern Spain. It is situated on a slope with a view of the Navia River.

See more at Wikipedia.org...

 
11084 Giò
11084 Giò is a main belt asteroid with an orbital period of 1292.7475248 days (3.54 years).

See more at Wikipedia.org...


© This article uses material from Wikipedia® and is licensed under the GNU Free Documentation License and under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License

Babylon Portuguese English dictionary

Download this dictionary
gio (m)
n. transom, crosspiece in a structure (across the top or middle of window, structural crosspiece in boat or bridge)

Từ điển Việt - Anh

Download this dictionary
gio

▪ (tiếng địa_phương) (như tro) Ashes

Hốt tro trong bếp : To shovel away ashes from the kitchen fire


 
giò

noun

▪ leg; foot pie

giò heo : pork-pie


 
gió

noun

▪ wind; air

không một_chút gió nào cả : There is not a breath of wind

gió biển : sea-wind; sea air


 
giô

▪ như dô


 
giơ

verb

▪ to show; to raise


 
cà gỉ

▪ như cà khổ


 
giò vàng

▪ Autummal wind, autommal breeze


 
gió lào

▪ Hot and dry westerly wind (from Laos to Central Vietnam)


 
giũ

verb

▪ to shake


 
giỏ

noun

▪ basket

giỏ hoa : flower basket


 
giồ

▪ Rush forward

Chó giồ ra sủa : The dog rushed out barking

Sóng giồ lên : The wave rushed forward


 
giỗ

noun

▪ Death anniversary

ngày_giỗ tổ : an ancestor's death anniversary

giỗ_đầu : year's mind

giỗ_hết : second year's mind

Giỗ tổ Hùng Vương là ngày giỗ quan trọng nhất của người Việt Nam, được tổ chức vào ngày mồng mười tháng ba âm lịch.

▪ Giỗ trận Đống Đa cũng là ngày_giỗ chung của dân_tộc Việt_Nam vào ngày mồng 5 tháng giêng âm_lịch, kỷ_niệm ngày vua Quang Trung đại phá quânThanh năm kỷ dậu 1789. Dân Việt_Nam nhớ ngày_giỗ trận Đống Đa để tưởng niệm chiến_công oanh_liệt của tiền_nhân, đồng thời chứng_tỏ lòng từ_bi của dân Việt đối với kẻ_thù. Held on the 10th of the lunar third month every year, Kings Hung's anniversary is the most important one to Vietnamese people. Held on the 5th of the lunar first month every year, Dong Da victory's anniversary ▪ also common to all Vietnamese people ▪ evokes Emperor Quang Trung's resounding victory over the Qing aggressors in 1789. This anniversary highlights not only the Vietnamese people's glorious feats, but also its great benevolence towards Qing aggressors


 
giộ

▪ Intimidate

Giộ trẻ_con : To intimidate children

Syn : như trộ


 
giờ

noun

▪ hour

nửa giờ : half an hour

▪ Time

đúng_giờ rồi! : Time's up!


 
giờ làm thêm

noun

▪ overtime


 
giở

▪ Open (a book), unfold (a newspaper, a folder shirt...)

Giở sách ra đọc : To open one's book and read

Giỏ áo ra mặc :


 
giở mặt

▪ như trở mặt


 
gà giò

noun

▪ cockerel


 
gỉ

adj

▪ rusty,

noun

▪ rust


 
ngày giỗ

▪ Anniversary of a death


 
ngày giờ

noun

▪ time



mtBab VE Edition 1.0

Download this dictionary
gio
[gio]
 (tiếng địa phương) (như tro) Ashes.
 Hốt tro trong bếp
 To shovel away ashes from the kitchen fire.

 
giò
[giò]
danh từ
 leg; foot
 pie
 giò heo
 pork-pie

 
gió
[gió]
 wind; breeze; (nói chung) air
 Tốc độ gió
 Wind speed
 Chẳng có tí gió nào cả
 There isn't a breath of air; the air is completely still; there's no air/wind
 Đêm nay trời có gió
 It's windy/breezy tonight
 Gió đang thổi / đổi chiều
 The wind is blowing/changing
 Gió đang dịu xuống / mạnh lên
 The wind is dropping/rising
 Gió cấp 7
 Force 7 wind
 Bay trong gió
 To blow in the wind
 Gió lạnh làm cho tôi ngứa mặt
 The cold wind made my face tingle

 
giô
[giô]
 như

 
giơ
[giơ]
 to show; to raise
 Giơ hai tay lên trời
 To raise one's arms heavenwards/to the sky



| GIO in French | GIO in Italian | GIO in Spanish | GIO in Dutch | GIO in Portuguese | GIO in German | GIO in Finnish | GIO in Swedish | GIO in Vietnamese