Forlegenhet
Forlegenhet er en
følelsesmessig tilstand som oppleves når man utfører eller opplever en sosial eller yrkesmessig uakseptal hendelse eller tilstand som er bevitnet av andre. Ofte er en del tap av ære verdighet involvert, men hvor mye kommer an på den forlegne situasjonen.
Les mer på Wikipedia.org...
Flau
بي مزه , بي طعم , (مج.) بيروح , خسته کننده.
flau
сул,сулхан,удаан
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
flau
- dull chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải - chậm chạp, ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm
- easy thoải mái, thanh thản, không lo lắng, thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính, dễ thuyết phục, ít người mua, ế ẩm, easily
- faint lả, e thẹn, nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng
- flat bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng, nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên, hả, không thay đổi, không lên xuống, đứng im, bẹp, xì hơi, bải hoải - không một xu dính túi, kiết xác, giáng, bằng, phẳng, hoàn toàn thất bại
- languishing ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, lờ đờ
- queasy làm lộn mửa, làm buồn nôn, dễ bị đau, dễ bị đầy, cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn, khó tính, khảnh, dễ mếch lòng
- weak yếu, thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược, kém, non, thiếu quá, loãng
- flau (Kommerz) depressed; languid; quiet; slack; sluggish; stagnant; stale