Fahrzeug
das Fahrzeug
- conveyance sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển, sự truyền, sự truyền đạt, sự chuyển nhượng, sự sang tên, giấy chuyển nhượng, giấy sang tên, xe cộ
- craft nghề, nghề thủ công, tập thể những người cùng nghề, mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo, tàu, máy bay, hội tam điểm
- machine máy móc, cơ giới, người máy, người làm việc như cái máy, cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo, xe đạp, xe đạp ba bánh, máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh
- vehicle xe, vật truyền, phương tiện truyền bá, tá dược lỏng
- vessel bình, chậu, lọ, thùng, thuyền lớn, tàu thuỷ, ống, mạch
- Fahrzeug- automotive
- das ratternde Fahrzeug rattletrap
- auf ein Fahrzeug auffahren to bump into a vehicle
Fahrzeug
Fahrzeug
(n) 运输工具(车、船、飞机等)
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Fahrzeug
Fahrzeug, Gefährt, Vehikel, Verkehrsmittel
Fahrzeug
وسيله نقليه , ناقل , حامل , رسانه , برندگر, رسانگر.