Fahne
پرچم , بيرق , علم , دم انبوه وپشمالوي سگ , زنبق , برگ شمشيري , سنگ فرش , جاده سنگ فرش , پرچم دار کردن , پرچم زدن به , باپرچم علا مت دادن , سنگفرش کردن , پايين افتادن , سست شدن , از پا افتادن , پژمرده کردن.
Fahne
1. fane
Fahne
тэмдэг туг дарцаг
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
die Fahne
- banner ngọn cờ, biểu ngữ, đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo
- ensign phù hiệu, cờ hiệu, cờ người cầm cờ, thiếu uý
- flag cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ
- rag giẻ, giẻ rách, quần áo rách tả tơi, giẻ cũ để làm giấy, mảnh vải, mảnh buồm, mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi, một tí, mảy may, báo lá cải, báo giẻ rách, cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách... - đá lợp nhà, cát kết thô, sự la lối om sòm, sự phá rối, trò đùa nghịch
- standard cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa
- die Fahne (Feder) web
- die Fahne (Militär) colours
- die Fahne (Typographie) galley
- die rote Fahne (Politik) red flag
- die weiße Fahne (Militär) flag of truce
- eine Fahne haben to smell of the bottle
- die Fahne hochhalten to keep the flag flying