Erzählung
Eine Erzählung ist eine Form der
Darstellung. Man versteht darunter eine Geschichte in mündlicher oder schriftlicher Form, aber auch den Akt des Erzählens, die Narrativität. Mit Erzählungen beschäftigen sich verschiedene
Geistes- und
Sozialwissenschaften, darunter die Sprach- und Literaturwissenschaft und die Kommunikations- und Medienwissenschaft. Eine interdisziplinäre Methode stellt dabei die
Erzähltheorie (Narrativistik) dar.
Mehr unter Wikipedia.org...
die Erzählung
- account sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi - lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị
- narration sự kể chuyện, sự thuật lại, chuyện kể
- narrative thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật
- relation sự kể lại, chuyện kể lại, sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ, sự giao thiệp, người bà con, họ hàng, thân thuộc, sự đưa đơn lên chưởng lý
- story chuyện, câu chuyện, truyện, cốt truyện, tình tiết, tiểu sử, quá khứ, luây kàng ngốc khoành người nói dối, lịch sử, sử học, storey
- tale truyện ngắn, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu, số lượng
Erzählung
Erzählung
(f) -en ①讲述,描述,叙述 ②短篇小说
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Erzählung
Erzählung, Paradigma
Anekdote
Anekdote, Erzählung, Geschichte, Klamotte, Posse, Schwank, Story