Ecke
1. hjørne
Ecke
өнцөг,булан
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
die Ecke
- angle góc, góc xó, quan điểm, khía cạnh, lưỡi câu
- corner nơi kín đáo, xó xỉnh, chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm, nơi, phương, sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường, quả phạt gốc
- edge lưỡi, cạnh sắc, tính sắc, bờ, gờ, cạnh, rìa, lề, đỉnh, sống, knife-edge, tình trạng nguy khốn, lúc gay go, lúc lao đao
- elbow khuỷu tay, khuỷu tay áo, khuỷu
- nook xó, nơi ẩn náu hẻo lánh, góc thụt
- quoin góc tường, đá xây ở góc, gạch xây ở góc, cái chèn, cái chêm
- die Ecke (Käse) wedge
- um die Ecke round the corner
- eine Ecke bilden to corner
- um die Ecke gehen to turn a corner
- gleich um die Ecke past the corner
- um die Ecke biegen to turn round the corner; to turn the corner
- die Kneipe um die Ecke the local
- jemanden um die Ecke bringen to bump someone off
- lassen Sie mich an der Ecke aussteigen drop me at the corner