Drücken
Druck (Reproduktionstechnik)
Unter dem Begriff Druck werden alle
Reproduktionsverfahren zur Vervielfältigung von
Druckvorlagen zusammengefasst. Drucken ist nach DIN 8730 als „Wiedergabe einer textlichen respektive bildlichen Darstellung in beliebiger Anzahl durch Übertragung von Druckfarben bzw. färbenden Substanzen auf den
Bedruckstoff mittels einer
Druckform“ definiert. Ein Druckträger ist alles, was bedruckt wird, zum Beispiel Papier, Folien, Textilien oder Pappe. Dieser wird auch
Bedruckstoff genannt.
Mehr unter Wikipedia.org...
drucken
getrunken;betrunken
drücken
esquivar-se
drucken
- to print in xuất bản, đăng báo, viết vào sách, in, in dấu, in vết, rửa, viết theo lối chữ in, in hoa, khắc
- to stamp giậm, đóng dấu lên, in dấu lên, dán tem vào, nghiền, chứng tỏ, tỏ rõ, in vào, giậm chân
- drucken lassen to print
- wieder drucken to reprint
drücken
- to bear (bore,borne) mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh, sinh sản, sinh lợi, chống đỡ, đỡ, có hiệu lực, ăn thua, rẽ, quay, hướng về, ở vào, đầu cơ giá hạ, làm cho sụt giá
- to depress làm chán nản, làm ngã lòng, làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn, làm giảm, làm giảm sút, làm chậm trễ, làm đình trệ, làm yếu đi, làm suy nhược, ấn xuống, nén xuống, kéo xuống - đẩy xuống, hạ xuống
- to gripe
- to hit (hit,hit) đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng, va phải, vấp phải, va trúng, chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ, tìm ra, vớ được, hợp với, đúng với, đạt tới, đạt được - tới, mê đắm, đam mê, nhằm đánh
- to oppress đè bẹp, đè nặng, đàn áp, áp bức
- to pinch vấu, véo, kẹp, kẹt, bó chặt, làm đau, làm tức, làm cồn cào, làm tê buốt, làm tái đi, cưỡng đoạt, són cho, giục, thúc, cho đi ngược chiều gió, xoáy, ăn cắp, bắt, tóm cổ, bỏ vào tù, keo cú, keo kiệt - vắt cổ chày ra nước
- to press ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy - hối hả, vội vã, tất bật, lấy, tước đoạt, trưng dụng
- to push xô, đẩy, húc, thúc đẩy, xô lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, on) theo đuổi, đeo đuổi, nhất định đưa ra, quảng cáo, tung ra, cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công, dám làm, thọc đẩy - húc sừng
- to rack trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió, đổ đầy cỏ vào máng, đổ cỏ vào máng, xếp lên giá, cho chuyển vị bằng thanh răng, đóng trăn, tra tấn, hành hạ, làm khổ, làm rung chuyển - nặn, cho thuê với giá cắt cổ, làm hết cả màu mỡ, chạy nước kiệu, chắt ra
- to ride (rode,ridden) đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe, đi xe đạp, lướt đi, trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo, gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân, thuộc vào loại cho ngựa chạy - cưỡi, cho cưỡi lên, giày vò, day dứt, áp chế, lướt trên
- to screw bắt vít, bắt vào bằng vít, vít chặt cửa, siết vít, vặn vít, ky cóp, bòn rút, bóp nặn, ép cho được, cau, nheo, mím, lên dây cót
- to squeeze vắt, nén, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, in, out, through...) chen lấn
- to strain căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm, lạm quyền, lọc, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức - cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua
- drücken (Kommerz) to raid
- drücken auf to bear hard on
- sich drücken to crab; to goldbrick; to hedge; to hop it; to scrimshank; to scuttle off; to shirk; to skulk
- an sich drücken to snuggle
- sich drücken von to funk
- sich vor etwas drücken to wriggle out of something
das Drucken
- printing sự in, nghề ấn loát
- das Drucken (Typographie) press
das Drücken
- press sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc, đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả, cái ép, máy ép, máy nén bàn là - máy in orinting press), nhà máy in, thuật in, sự in, báo chí, tủ đóng vào tường, tủ đứng nhiều ngăn, sự căng hết, sự bắt lính
- push sự xô, sự đẩy, cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức, sức đẩy lên, sức đỡ lên, cừ thọc đẩy, cú đấm, cú húc, sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công, cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào - tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, bọn, sự đuổi ra, sự thải ra
drucken
drucken
(vt) ①印刷,把...付印; 印在...上(auf + Akk.) ②刻印
|| drucken lassen 将某物付印; 出版;
© 2007 EIMC International Limited, Co.
drücken
drücken
I.(vt) ①压,挤,按 (nach unten; an oder gegen die Wand) ②压低,降低 ③[技]压,型压 ④[体]举重时的推举 ⑤[牌]打出底牌(无用的牌) ⑥[转,雅]压制,压迫;使烦恼,使心情沉重
|| auf die Stimmung drücken 使(事情, 气氛等)受到抑制, 减弱; aufs Gemüt drücken 沮丧; (sich [Dat.] etwas) drücken 安装;
II.(vi) ①紧压(auf + Akk.) ②挤,压 ③按
|| breit oder flach drücken 变平; den Senf aus der Tube drücken 挤出管状芥末; jemanden in einen Stuhl drücken 将某人按在椅子上; einen Stempel drücken auf (+ Akk.) 盖章; sich (Dat.) den Hut in die Stirn drücken 压低帽檐; jemandem die Hand drücken 与...握手; jemandem etwas in die Hand drücken 给某人某物; jemandem einen Kuss auf die Stirn drücken 亲吻某人的额头; jemanden (an sich oder ans Herz) drücken 拥抱某人; was drückt dich denn? 你怎么了(脑子出毛病了)?; er drückte den Rekord um zwei Sekunden 比记录低两秒;
III.(v/refl) ①挤缩 ②溜走 ③逃避
|| sich in eine Ecke drücken 蜷缩在角落里; sich an jemanden drücken 拥抱某人; sich (heimlich) aus dem Saal drücken 溜出大厅; sich drücken um oder vor (+ Dat.) 避免/因害怕而不做某事; er drückt sich mal wieder 他又退缩了; er drückt sich dauernd 他有时总是设法回避此事;
IV. drückend P.I
V.P.II.气馁的,沮丧的,充满忧虑的
© 2007 EIMC International Limited, Co.