capital market
system where financial business deals are performed between investors and savers
Capital market
Capital market
Capital Market
the market for trading long-term debt instruments (those that mature after more than one year).
Capital market
Capital market
(Econ) Thị trường vốn+ Là thị trường, hay đúng hơn là một nhóm các thị trường liên quan tới nhau, trong đó, vốn ở dạng tài chính (tiền tệ) được đem cho vay, vay hoặc huy động với các điều kiện khác nhau và trong thời hạn khác nhau.(Xem TERM STRUCTURE OF INTEREST RATES).
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net