Bruch
Der Ausdruck Bruch hat verschiedene Bedeutungen.Bruch bezeichnet in den Wissenschaften:in der Mathematikden Bruch zweier Zahlen - eine Darstellungsmöglichkeit rationaler Zahlen, siehe
Bruchrechnungin der Medizinden
Knochenbruchden Eingeweidebruch, siehe
Hernieden
MuskelbruchBruch bezeichnet in der Physik, Mechanik und den Ingenieurwissenschaften:das Überschreiten des Zusammenhangs eines Festkörpers unter der Wirkung von Kräften:
Sprödbruch (auch Trennbruch)
Ermüdungsbruch (auch Dauerbruch)
Verformungsbruch (auch duktiler Bruch)in der Mineralienkunde die Eigenart eines Minerals zu brechen, siehe
Bruch (Mineral)in der Geologie eine
Verwerfung
Mehr unter Wikipedia.org...
Bruch
mittelhochdeutscher Wohnname "bruoch" => "Moorboden, Sumpf" oder Herkunftsname zum Ortsnamen "Bruch"
"Moorboden, Sumpf" oder Herkunftsname zum Ortsnamen "Bruch"
Erstes bekanntes Vorkommen:
de Bruch (um 1318), von dem Bruche (um 1387)
Bruch
fraction
Bruch
failure
der Bruch
- aneurysm chứng phình mạch, sự phình to khác thường
- breach lỗ đạn, lỗ thủng, mối bất hoà, sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ, sự vi phạm, sự phạm, cái nhảy ra khỏi mặt nước, sóng to tràn lên tàu
- break xe vực ngựa, xe ngựa không mui, sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt, chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn, sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn, giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao, sự cắt đứt, sự lỡ lời - sự lầm lỗi, sự vỡ nợ, sự bị phá sản, sự thay đổi, sự thụt giá thình lình, dịp may, cơ hội, sự đổi giọng, sự chuyển âm vực, mục xen
- breakage đoạn nứt, đoạn vỡ, đồ vật bị vỡ, tiền bồi thường hàng bị vỡ, sự đứt sợi
- burst sự nổ tung, sự vỡ tung, tiếng nổ, sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên, sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên, sự xuất hiện đột ngột, sự phi nước đại, sự chè chén say sưa
- crash vải thô, tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, sự rơi, sự đâm sầm vào, sự phá sản, sự sụp đổ
- crease nếp nhăn, nếp gấp
- crevice đường nứt, kẽ hở
- disruption sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ, sự gẫy vỡ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ, sự đánh thủng
- fold bãi rào, các con chiên, nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, khe núi, hốc núi, khúc cuộn, nếp oằn
- fraction phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ, sự chia bánh thánh
- fracture chỗ gãy, khe nứt, nết đứt gãy
- infraction
- severance sự chia rẽ
- split
- violation sự xâm phạm, sự làm trái, sự hãm hiếp, sự phá rối, sự xúc phạm
- das Bruch (Sumpf) fen; marsh
- der Bruch (Medizin) hernia; rupture
- der Bruch (Mathematik) broken number
- der echte Bruch (Mathematik) proper fraction
- der gemeine Bruch simple fraction
- der unechte Bruch (Mathematik) improper fraction
- der gemeine Bruch (Mathematik) simple fraction; vulgar fraction
- zum Bruch kommen to come to a breach
- einen Bruch bekommen to be ruptured; to rupture
- sich einen Bruch heben to rupture oneself