Brauch
Ein Brauch (v.
althochdt. bruh = Nutzen) (auch Usus, v.
lat. uti = gebrauchen) ist eine innerhalb einer festen sozialen Gemeinschaft erwachsene Gewohnheit (=
Tradition). Die Gewohnheiten eines
Individuums hingegen werden nicht „Brauch“ genannt. Aus ethnologischer Sicht bestimmt ein Brauch den Ablauf von
Zeremonien, eine
Sitte hingegen ist die hinter dem Brauch stehende moralische Ordnung.
Mehr unter Wikipedia.org...
der Brauch
- custom phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua
- habitude thói quen, tập quán, xu hướng, thể chất, tạng người, tính khí, tính tình
- mode cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, mốt, thời trang, thức, điệu
- practice thực hành, thực tiễn, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề, phòng khám bệnh, phòng luật sư, số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, thủ tục
- praxis loạt thí dụ
- rite lễ, lễ nghi, nghi thức
- usage cách dùng, cách sử dụng, cách dùng thông thường, cách đối xử, cách đối đ i
- use sự dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, sự có ích, ích lợi, quyền hoa lợi
- der alte Brauch tradition
- der keltische Brauch celticism
- einen Brauch einführen to institute a custom
- durch langjährigen Brauch verbrieft prescriptive
Brauch
Brauch
(m) -(e)s,Bräuche ①风俗,习惯 ②[旧]使用,用法,应用
|| alter Brauch 传统; allgemeiner Brauch 普遍经验; nach altem Brauch 根据传统; 以传统方式; einen Brauch pflegen 保持传统; einen Brauch wieder aufleben lassen 恢复老习惯; es ist hier der Brauch (, dass die Männer ...) 这儿的风俗是...; es ist bei uns so Brauch 那是我们的风俗; 我们总怎么做; so wie es der Brauch will 据其自有的风俗; es kommt außer Brauch 放弃使用; 人们不再这样做了;
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Brauch
Brauch, Gepflogenheit, Gewohnheit, Konvention, Regel, Sitte, Usus
Überlieferung
Überlieferung, Brauch, Brauchtum, Gepflogenheit, Tradition
brauch
رسم , سنت , عادت , عرف , (درجمع) حقوق گمرکي , گمرک , برحسب عادت , عادتي.