Betrieb
Der Betrieb ist eine Kombination von Produktionsfaktoren (Arbeit, Boden, Kapital). Die Kombination der Produktionsfaktoren erfolgt stets nach dem
Wirtschaftlichkeitsprinzip. Dieses Prinzip meint, dass sich der Betrieb im finanziellen Gleichgewicht befindet, d.h., dass der Betrieb jederzeit in der Lage sein muss, seinen Zahlungsverpflichtungen nachzukommen.
Mehr unter Wikipedia.org...
Betrieb
Betriebswirtschaft
Sonstige Begriffe
Betrieb
bedrijf - Betriebe
Betrieb
operação
der Betrieb
- business việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp, công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề, quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự - sự giao dịch, phần có tác dụng thực tế, cách diễn xuất, nhuồm khoé, tình trạng bận rộn
- bustle cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình, bữa chén no say, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng, sự lăng xăng, tiếng ồn ào, tiêng om xòm
- enterprise việc làm khó khăn, việc làm táo bạo, tính dám làm, tổ chức kinh doanh, hãng
- factory nhà máy, xí nghiệp, xưởng, đại lý ở nước ngoài
- firm công ty
- hustle sự xô đẩy, sự chen lấn, sự chạy đua xoay xở làm tiền
- managing
- operation sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán
- plant thực vật, cây, sự mọc, dáng đứng, thế đứng, máy móc, thiết bị, nhà máy là công nghiệp nặng), người gài vào, vật gài bí mật
- service cây thanh lương trà service-tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm - việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ, sự tế lễ, buổi lễ, sự giao bóng, lượt giao bóng, cú giao bóng, cách giao bóng, sự tống đạt, sự gửi
- stir nhà tù, trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự chuyển động, sự cời, sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao
- working sự làm việc, sự làm, sự lên men, sự để lên men, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng, sự khai thác, công trường, công dụng, sự nhăn nhó
- der Betrieb (Verkehr) rush; traffic
- in Betrieb active; going
- außer Betrieb dead; idle; out of blast; out of order
- in Betrieb sein to function; to run (ran,run)
- nicht in Betrieb idle
- in Betrieb nehmen to exploit; to put into operation
- in Betrieb setzen to activate; to gear; to put into operation
- der volkseigene Betrieb nationally owned firm; people's enterprise
- außer Betrieb setzen to put out of action; to shut down; to stop
- der mittelständische Betrieb middle class enterprise
- im eigenen Betrieb hergestellt shopmade
- jemanden durch den Betrieb führen to show someone over the works
- auf automatischen Betrieb umstellen to automate