Berechtigungsnachweis
Berechtigung
auch: "Authorization"; das Recht eines Anwenders, auf bestimmte Daten (nur) mit definierten Funktionen wie Lesen, Ändern, Einfügen oder Löschen zuzugreifen. Diese Rechte werden von einem
Administrator vergeben.
Berechtigung
autorização
Befugniß
(=Berechtigung) autorização
die Berechtigung
- eligibility tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được
- justice sự công bằng, công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án, quyền tài phán
- justification sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng, lý lẽ bào chữa, sự sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
- legitimacy tính hợp pháp, tính chính đáng, tính chính thống
- qualification sự cho là, sự gọi là, sự định tính chất, sự định phẩm chất, tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, giấy tờ chứng nhận khả năng, sự hạn chế - sự dè dặt
- right điều tốt, điều phải, điều đứng đắn, điều thiện, quyền, quyền lợi, thứ tự, số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, phe hữu, phái hữu, cú đánh tay phải, phát súng bắn phía tay phải
- warrant sự cho phép, giấy phép, lý do, lý do xác đáng, sự bảo đảm, lệnh, trát, giấy chứng nhận, bằng phong chuẩn uý
Berechtigung
Berechtigung
(f) -s,kein pl. ①权力,职权;资格 ②根据,理由;合法性,合理性
© 2007 EIMC International Limited, Co.