Ausstellung
Eine Ausstellung (auch '"Exposition") ist eine dauerhafte oder temporäre öffentliche Veranstaltung, bei der Ausstellungsobjekte ("Exponate") einem
Publikum gezeigt werden.Zu den dauerhaften Ausstellungen zählen ständig zur Schau gestellte
Sammlungen, beispielsweise aus dem Fundus von
Museen. Eine thematisch und zeitlich begrenzte Ausstellung wird als Sonderausstellung bezeichnet, wird diese nach dem Abbau an einem anderen Ort neu aufgebaut, so wird sie Wanderausstellung genannt. Stellt ein Künstler eigene Gemälde in einer kommerziell ausgerichteten
Galerie aus, wird die Ausstellung auch als Accrochage (frz. für "Aufhängung") bezeichnet.
Mehr unter Wikipedia.org...
Ausstellung, Ausstreuung
dissemination
Ausstellung
exposição
die Ausstellung
- display sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật
- exhibit vật trưng bày, vật triển lãm, tang vật
- exhibition cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự bày tỏ, sự thao diễn, học bổng
- exposition sự phơi, sự phơi bày, sự phô ra, sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ, sự bày hàng, cuộc triển lãm, sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích, bài bình luận, sự vứt bỏ ra ngoài đường
- exposure sự đặt vào, sự đặt vào tình thế dễ bị, hướng, sự phơi nắng
- fair hội chợ, chợ phiên
- issue sự phát ra, sự phát hành, sự đưa ra, số báo, số lượng cho ra, vấn đề, vấn đề chín muồi, kết quả, hậu quả, sản phẩm, số lượng phát một lần, lần in, dòng dõi, con cái, sự đi ra, sự chảy ra - sự bốc ra, sự thoát ra, lòi ra, lối thoát, cửa sông, cái chảy ra, cái thoát ra, sự chảy máu, sự chảy mủ, vết rạch cho chảy mủ, lợi tức, thu hoạch
- show cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, cơ hội, dịp, nước đầu ối, việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, trận đánh, chiến dịch
- die Ausstellung (Scheck) issurance
- die diesjährige Ausstellung the this year's show
Ausstellung
Ausstellung
(f) -en ①展览 ②展览会 ③布置(岗哨) ④签发 ⑤指责,责备
© 2007 EIMC International Limited, Co.