armut
dardhë
www.arnavutcasozluk.com
Armut
ядуурал, хоосрол,гуйланчлал
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
die Armut
- bareness sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi, sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ
- destitution cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, sự truất
- impecuniousness sự túng thiếu, tình cảnh túng thiếu
- lack sự thiếu
- necessity sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc, những thứ cần thiết, những thứ cần dùng, số nhiều) cảnh nghèo túng
- need sự cần, lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, thứ cần dùng nhu cầu, sự đi ỉa, sự đi đái
- neediness cảnh túng thiếu
- penury cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm
- poorness sự nghèo nàn, sự xoàng, sự tồi, sự kém
- poverty cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, sự thấp kém, sự tồi tàn
- die dauernde Armut pauperism
- die geistige Armut barrenness
- in drückender Armut in the pinch of poverty